KÍCH THƯỚC

NGOẠI THẤT.

NGOẠI THẤT.

(A) Chiều dài cơ sở 2,692 mm
(B) Chiều dài xe 4,445 mm
(C) Chiều dài mũi xe 869 mm
(D) Chiều dài đuôi xe 884 mm
(E) Chiều rộng bánh xe phía trước 1,591 mm
(F) Chiều rộng bánh xe phía sau 1,593 mm
(G) Chiều rộng xe 1,843 mm
(H) Chiều rộng xe bao gồm gương ngoại thất 2,069 mm
(I) Chiều cao xe (bao gồm các bộ phận tiêu chuẩn) 1,635 mm
Trọng lượng không tải (không kèm người lái) 2,000 kg