KÍCH THƯỚC

NỘI THẤT.

NỘI THẤT.

(A) Khoảng duỗi chân, trước 1,026 mm
(B) Khoảng duỗi chân, sau 892 mm
(C) Chiều rộng ngang vai, trước 1,420 mm
(D) Chiều rộng ngang vai, sau 1,396 mm
(E) Chiều rộng ngang khuỷu tay, trước 1,459 mm
(F) Chiều rộng ngang khuỷu tay, sau 1,430 mm
(G) Khoảng trần xe với cửa sổ trời toàn cảnh, trước 1,034 mm
(H) Khoảng trần xe với cửa sổ trời toàn cảnh, sau 950 mm

KHOANG HÀNH LÝ.

Chiều dài sàn khoang hành lý (hàng ghế thứ hai) 851 mm
Chiều rộng cửa khoang hành lý nhỏ nhất 710 mm
Chiều rộng khoang hành lý lớn nhất 1,325 mm
Chiều rộng khoang hành lý nhỏ nhất 1,020 mm
Chiều rộng cửa sau - phía trên 917 mm
Chiều rộng cửa sau - phía dưới 1,022 mm
Chiều cao cửa khoang hành lý 640 mm
Chiều cao khoang hành lý 412 mm
Chiều cao bệ khoang hành lý 772 mm