Loader

Looks like the MINI you've been you-ifying hasn't been saved. If you'd like to come back and keep tinkering, save it and give it a sweet name so you can pick up where you left off

 

Your unique mini, Ready to play.

Your MINI - exterior Your MINI - interior

Request an offer.

Book a test drive.

Power
141
kW [performance.label.power.disclaimer]
Power 141 kW / 192 hp
Fuel Consumption
5,9
l/100 km disclaimer Fuel Consumption (Combined) 5,9 l/100 km (Urban) 7,8 l/100 km (Extra-urban) 4,9 l/100 km
Acceleration
6,8
s 0-100 km/h Acceleration Acceleration 0-100 km/h 6,8 s
Hình chiếu mặt cắt trước của MINI Cooper S 3 CỬA

KHOA HỌC NHẢY VỌT.

Chiếc Cooper S là một chiếc xe sáng bóng từ đầu đến đuôi xe - nhưng với công nghệ thậm chí còn ấn tượng hơn trước đây, đây thực sự là niềm vui to lớn. Có khả năng chạy từ 0-100km /giờ trong vòng 6,7 giây, nó có thể đuổi kịp xe hơi lớn hơn kích thước của nó. Và nhờ có một đường đua rộng lớn hơn, cảm giác đua xe go-kart càng mạnh mẽ hơn. Điều này có nghĩa là chiếc MINI Cooper S vẫn yêu các góc cạnh hệt như bạn thích lái nó vậy - với những tính năng tiên tiến đơn giản đưa trải nghiệm với MINI lên mức độ cao hơn.

MINI Cooper S 3 Door Open Body full view

KHOA HỌC NHẢY VỌT.

Chiếc Cooper S là một chiếc xe sáng bóng từ đầu đến đuôi xe - nhưng với công nghệ thậm chí còn ấn tượng hơn trước đây, đây thực sự là niềm vui to lớn. Có khả năng chạy từ 0-100km /giờ trong vòng 6,7 giây, nó có thể đuổi kịp xe hơi lớn hơn kích thước của nó. Và nhờ có một đường đua rộng lớn hơn, cảm giác đua xe go-kart càng mạnh mẽ hơn. Điều này có nghĩa là chiếc MINI Cooper S vẫn yêu các góc cạnh hệt như bạn thích lái nó vậy - với những tính năng tiên tiến đơn giản đưa trải nghiệm với MINI lên mức độ cao hơn.

THÔNG TIN CHI TIẾT THIẾT KẾ.

Kem kĩ hơn MINI Cooper S.

Nắp Ca pô có logo S của MINI Cooper S 3 CỬA

LỖ THÔNG KHÍ TRÊN NẮP CAPO.

Có nhiều chữ ký như biểu tượng S đặc biệt trên nắp ca-pô, muỗng không khí cắt một hình dáng nổi bật trong nắp ca-pô.

Lưới tản nhiệt của MINI Cooper S 3 Cửa

LƯỚI TẢN NHIỆT HÌNH TỔ ONG ĐEN.

Lưới tản nhiệt theo phong cách này có thể được đặt theo tên của chất ngọt ngào nhưng nó thể hiện sức mạnh thực sự của chiếc MINI Cooper S. Được tô điểm với một Chrome Blade và biểu tượng màu đỏ 'S', với ống dẫn khí thải cho phanh ở lối vào thấp hơn - nó là một đầu xe khác biệt.

MINI Cooper S 3 CỬA. Các chủ đề thiết kế cửa Ellipse.

Thiết kế cửa Ellipse.

Các đường cong trên cửa cho một cảm giác tăng tốc thực sự và vui mừng bên trong, và có sẵn trong một sự lựa chọn của chủ đề.

Cửa bên cửa MINI Cooper S 3 CỬA

CỬA BÊN.

Được làm từ crom sáng bóng với các lỗ thông hơi đề xuất, Cửa bên của MINI Cooper S mang nhãn hiệu S đặc trưng, với đèn chỉ báo màu trắng kiểu cách.

Ống xả của MINI Cooper S 3 CỬA

ỐNG XẢ.

Hai ống xả khí thải kép, vì một sẽ không đủ cho chiếc xe mạnh mẽ này. Ống xả bằng crom cũng làm cho xe trở nên khác biệt.

MINI Cooper S 3 DOOR Ống dẫn khí phong cách đua xe

ÔNG DẪN KHÍ PHONG CÁCH ĐUA XE.

Các ống dẫn khí lớn hơn phục vụ cho mục đích kép. Chúng không chỉ trông cực ngầu mà còn phanh xe cực nhầu.

MINI Cooper S 3 Door Full Side profile.

PHỤ KIỆN.

Cung cấp MINI Cooper S của bạn một cái nhìn và cảm nhận phù hợp với cá tính của bạn. Với hàng loạt các phụ tùng có sẵn, bên trong và bên ngoài, bạn có thể tinh chỉnh mọi chi tiết để làm cho MINI của bạn trở thành chỉ một trong một triệu..

MINI Cooper S 3 CỬA đèn pha LED

ĐÈN PHA LED BỔ SUNG.

Có sẵn màu Chrome hoặc Black High Gloss, sự kết hợp cảm giác đặc biệt này kết hợp tinh tế thiết kế với công nghệ LED mới nhất với kết quả tuyệt vời. Phong cách bổ sung được cung cấp bằng chữ MINI trên các móc khóa, và thêm an toàn bởi một chùm tia trắng cao.

MINI Cooper S 3 CỬA Bánh xe Hợp kim nhôm nhẹ

BÁNH XE HỢP KIM NHÔM NHẸ NHIỀU NAN HOA 17"

Show your intentions with track-ready wheels that are bound to be noticed for all the right reasons.

MINI Cooper S 3 cửa với họa tiết Union Jack bên hông.

Ốp bên hông với họa tiết Union Jack.

Những họa tiết này có thể tìm thấy ở một bên xe, nhưng tính thể thao và vui nhộn của nó có thể thu hút mọi ánh nhìn. Thiết kế này là sự kết hợp giữa độ mờ và độ bóng cao, làm nên một thiết kế khác biệt với mọi thứ xung quanh.

Tech Spec.

  • MINI 3 DOOR Cooper S
  MINI 3 DOOR Cooper S
Engine
Effective Displacement 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity
Cylinders 4 numCylinders 4 numCylinders 4 numCylinders
Valves Per Cylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder
Max. Output(KW) 141 kW enginePower 141 kW enginePower 141 kW enginePower
Max. Output (PS) 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS
At Engine Speed 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM
Torque 280 nm torque 280 nm torque 280 nm torque
At Engine Speed 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom
Compression Ratio 11 :1 compression 11 :1 compression 11 :1 compression
Performance
Top Speed 233 km/h topSpeed 233 km/h topSpeed 235 km/h topSpeed
Acceleration 0-62 mph (0-100 km) 6,7 s accelaration0_100 6,7 s accelaration0_100 6,8 s accelaration0_100
Flexibility 50-75 mph (80-120 km/h) (4th/5th gear) 6,4 s accelaration80_120_5G
Fuel Consumption
Fuel Consumption - Urban 7 l/100 km consumptionUrbanMax 7 l/100 km consumptionUrbanMax 7,8 l/100 km consumptionUrbanMax
Fuel Consumption - Extra Urban 4,6 l/100 km consumptionExUrbanMax 4,6 l/100 km consumptionExUrbanMax 4,9 l/100 km consumptionExUrbanMax
Fuel Consumption - Combined disclaimer 5,5 l/100 km consumptionCombinedMax 5,5 l/100 km consumptionCombinedMax 5,9 l/100 km consumptionCombinedMax
CO2 Emissions disclaimer 127 g/km co2EmissionMax 127 g/km co2EmissionMax 138 g/km co2EmissionMax
Fuel Tank Capacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity
Dimensions & Weights
Length 3850 mm length 3850 mm length 3850 mm length
Width excl. Mirrors 1727 mm width 1727 mm width 1727 mm width
Height 1414 mm height 1414 mm height 1414 mm height
Luggage Capacity 211 - 731 Litres luggageCapacity 211 - 731 Litres luggageCapacity 211 - 731 Litres luggageCapacity
Unladen Weight EU 1250 kg weightUnladen 1250 kg weightUnladen 1235 kg weightUnladen
Maximum Payload 480 kg permittedLoad 480 kg permittedLoad 480 kg permittedLoad
Maximum Vehicle Weight 1655 kg weightMax 1655 kg weightMax 1640 kg weightMax
Axle Load Limit - Front 930 kg permittedAxleLoadFront 930 kg permittedAxleLoadFront 915 kg permittedAxleLoadFront
Axle Load Limit - Rear 765 kg permittedAxleLoadRear 765 kg permittedAxleLoadRear 765 kg permittedAxleLoadRear
Wheel Size - Front 6,5J x 16 LM rimFront 6,5J x 16 LM rimFront 6,5J x 16 LM rimFront
Tyre Size - Front 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront
Wheel Size - Rear 6,5J x 16 LM rimRear 6,5J x 16 LM rimRear 6,5J x 16 LM rimRear
Tyre Size - Rear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear

Dimensions.

Front and rear illustrations with dimensions
Side illustration with dimensions