Loader

Looks like the MINI you've been you-ifying hasn't been saved. If you'd like to come back and keep tinkering, save it and give it a sweet name so you can pick up where you left off

 

Your unique mini, Ready to play.

Your MINI - exterior Your MINI - interior

Request an offer.

Book a test drive.

Power
141
kW [performance.label.power.disclaimer]
Power 141 kW / 192 hp
Fuel Consumption
6
l/100 km disclaimer Fuel Consumption (Combined) 6 l/100 km (Urban) 7,9 l/100 km (Extra-urban) 4,9 l/100 km
Acceleration
6,9
s 0-100 km/h Acceleration Acceleration 0-100 km/h 6,9 s
Mặt cắt trước của MINI Cooper S 5 CỬA

VÀO XE. NHANH CHÓNG.

Chiếc MINI Cooper S 5 DOOR đạt tốc độ 100 km / giờ trong 6,8 giây. 5 người có thể nhảy vào xe với tốc độ nhanh như vậy, nhờ có thêm một đôi cửa ở phía sau. Nhưng điều thú vị không dừng lại ở đó. Khoản cách giữa bánh trước và sau xe dài hơn cho phép hành khách chỗ ngồi phía sau thêm 72 mm để chân. Được thết kế thậm chí còn hấp dẫn hơn khi mà nó hoàn toàn có thể tiếp cận được. Nhưng bạn sẽ phải đạt tốc độ cực nhanh - xe có 192 mã lực để đạt được theo ý của nó. Không có chỗ cho người chậm chạm.

Mặt cắt trước của MINI Cooper S 5 CỬA

VÀO XE. NHANH CHÓNG.

Chiếc MINI Cooper S 5 DOOR đạt tốc độ 100 km / giờ trong 6,8 giây. 5 người có thể nhảy vào xe với tốc độ nhanh như vậy, nhờ có thêm một đôi cửa ở phía sau. Nhưng điều thú vị không dừng lại ở đó. Khoản cách giữa bánh trước và sau xe dài hơn cho phép hành khách chỗ ngồi phía sau thêm 72 mm để chân. Được thết kế thậm chí còn hấp dẫn hơn khi mà nó hoàn toàn có thể tiếp cận được. Nhưng bạn sẽ phải đạt tốc độ cực nhanh - xe có 192 mã lực để đạt được theo ý của nó. Không có chỗ cho người chậm chạm.

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

Hãy nhìn kỹ hơn MINI Cooper S.

 Thiết kế cửa Ellipse của MINI Cooper S 5 CỬA

THIẾT KẾ CỬA ELLIPSE.

Các đường cong trên cửa tạo cảm giác thực sự tăng tốc và hứng khởi bên trong, và có sẵn trong mục lựa chọn chủ đề.

Cửa lấy không khí trên nắp ca-pô  của MINI Cooper S 5 CỬA

CỬA LẤY KHÔNG KHÍ TRÊN NẮP CA-PÔ.

Biểu tượng S đặc biệt trên nắp ca-pô là một dấu hiệu rất đặc biệt, thì cửa lấy không khí cắt một hình dáng nổi bật trong nắp ca-pô.

Ống thải khí xả kép của MINI Cooper S 5 CỬA

Ống thải khí xả kép của MINI Cooper S 5 CỬA

Ống thải khí thải kép, vì một óng không đủ cho chiếc xe mạnh mẽ này. Được làm bằng crom, chúng cũng tạo nên sự khác biệt.

Lưới tản nhiệt hình tổ ong đen của  MINI Cooper S 5 CỬA

LƯỚI TẢN NHIỆT HÌNH TỔ ONG ĐEN.

Lưới tản nhiệu phong cách này có thể được đặt theo tên của một thứ rất ngọt ngào nhưng nó thể hiện sức mạnh thực sự của chiếc MINI Cooper S. Được tô điểm với một Chrome Blade và biểu tượng màu đỏ 'S', với ống dẫn khí thải cho phanh ở lối vào thấp hơn - nó là một đầu xe khác biệt.

Cửa bên của MINI Cooper S 5 CỬA

CỬA BÊN.

Được làm từ crom sáng bóng với các lỗ thông hơi cho phép không khí ra vào,Lỗ thông bên hông xe MINI Cooper S mang nhãn hiệu S đặc trưng, với đèn báo màu trắng phong cách.

 Đèn LED của MINI Cooper S 5 CỬA

ĐÈN PHA.

Đèn pha thiết kế lại được bao bọc bởi vòng Chrome MINI điển hình cho MINI Cooper S mộtdiện mạo sáng bóng. Tùy chọn có sẵn dưới dạng đèn pha LED.

MINI Cooper S Hatch 5-Door side profile

PHỤ KIỆN.

Tạo vẻ đẹp cho chiếc MINI Cooper S của bạn và cảm nhận để phù hợp với phong cách của bạn. Với hàng loạt các phụ kiện có sẵn, bên trong và bên ngoài, bạn có thể tùy ý điều chỉnh mọi chi tiết để làm cho MINI của bạn trở thành một trong một triệu.

Đèn LED Crom và Đen bóng loáng của MINI Cooper S 5 CỬA

ĐÈN PHA.

Được thiết kế với màu crom hoặc đen bóng loáng, sự kết hợp cảm giác đặc biệt nàyđược kết hợp tinh tế thiết kế với công nghệ LED mới nhất mang lại kết quả tuyệt vời. Phong cách tự do được tạo ra bằng chữ MINI trên các móc khóa, và thêm an toàn bởi một chùm ánh sáng trắng.

Bánh xe hợp kim nhôm nhẹ nhiều nan hoa 17 inch

BÁNH XE HỢP KIM NHÔM NHẸ NHIỀU NAN HOA 17 INCH.

Thể hiện những dự định của bạn qua các vòng bánh xe sẵn sàng vào cuộc đua, điều đó chắc chắn sẽ được chú ý vì tất cả các lý do chính đáng.

MINI Cooper S 5 cửa với họa tiết Union Jack bên hông.

Ốp bên hông với họa tiết Union Jack.

Những họa tiết này có thể tìm thấy ở một bên xe, nhưng tính thể thao và vui nhộn của nó có thể thu hút mọi ánh nhìn. Thiết kế này là sự kết hợp giữa độ mờ và độ bóng cao, làm nên một thiết kế khác biệt với mọi thứ xung quanh.

Tech Spec.

  • MINI 5 DOOR Cooper S
  MINI 5 DOOR Cooper S
Engine
Effective Displacement 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity
Cylinders 4 numCylinders 4 numCylinders 4 numCylinders
Valves Per Cylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder
Max. Output(KW) 141 kW enginePower 141 kW enginePower 141 kW enginePower
Max. Output (PS) 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS
At Engine Speed 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM
Torque 280 nm torque 280 nm torque 280 nm torque
At Engine Speed 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom
Compression Ratio 11 :1 compression 11 :1 compression 11 :1 compression
Performance
Top Speed 230 km/h topSpeed 230 km/h topSpeed 232 km/h topSpeed
Acceleration 0-62 mph (0-100 km) 6,8 s accelaration0_100 6,8 s accelaration0_100 6,9 s accelaration0_100
Flexibility 50-75 mph (80-120 km/h) (4th/5th gear) 6,7 s accelaration80_120_5G
Fuel Consumption
Fuel Consumption - Urban 7,1 l/100 km consumptionUrbanMax 7,1 l/100 km consumptionUrbanMax 7,9 l/100 km consumptionUrbanMax
Fuel Consumption - Extra Urban 4,7 l/100 km consumptionExUrbanMax 4,7 l/100 km consumptionExUrbanMax 4,9 l/100 km consumptionExUrbanMax
Fuel Consumption - Combined disclaimer 5,5 l/100 km consumptionCombinedMax 5,5 l/100 km consumptionCombinedMax 6 l/100 km consumptionCombinedMax
CO2 Emissions disclaimer 129 g/km co2EmissionMax 129 g/km co2EmissionMax 140 g/km co2EmissionMax
Fuel Tank Capacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity
Dimensions & Weights
Length 4005 mm length 4005 mm length 4005 mm length
Width excl. Mirrors 1727 mm width 1727 mm width 1727 mm width
Height 1425 mm height 1425 mm height 1425 mm height
Luggage Capacity 278 - 941 Litres luggageCapacity 278 - 941 Litres luggageCapacity 278 - 941 Litres luggageCapacity
Unladen Weight EU 1315 kg weightUnladen 1315 kg weightUnladen 1295 kg weightUnladen
Maximum Payload 530 kg permittedLoad 530 kg permittedLoad 530 kg permittedLoad
Maximum Vehicle Weight 1770 kg weightMax 1770 kg weightMax 1750 kg weightMax
Axle Load Limit - Front 970 kg permittedAxleLoadFront 970 kg permittedAxleLoadFront 950 kg permittedAxleLoadFront
Axle Load Limit - Rear 850 kg permittedAxleLoadRear 850 kg permittedAxleLoadRear 850 kg permittedAxleLoadRear
Wheel Size - Front 6,5Jx 16 LM rimFront 6,5Jx 16 LM rimFront 6,5Jx 16 LM rimFront
Tyre Size - Front 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront
Wheel Size - Rear 6,5Jx 16 LM rimRear 6,5Jx 16 LM rimRear 6,5Jx 16 LM rimRear
Tyre Size - Rear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear