Loader

Looks like the MINI you've been you-ifying hasn't been saved. If you'd like to come back and keep tinkering, save it and give it a sweet name so you can pick up where you left off

 

Your unique mini, Ready to play.

Your MINI - exterior Your MINI - interior

Request an offer.

Book a test drive.

Power
141
kW [performance.label.power.disclaimer]
Power 141 kW / 192 hp
Fuel Consumption
6,2
l/100 km disclaimer Fuel Consumption (Combined) 6,2 l/100 km (Urban) 7,9 l/100 km (Extra-urban) 5,2 l/100 km
Acceleration
7,2
s 0-100 km/h Acceleration Acceleration 0-100 km/h 7,2 s
Mặt cắt trước của MINI Cooper S Convertible mui trần

SỰ HỨNG KHỞI. ĐƯỢC ĐẨY MẠNH.

Chiếc MINI Cooper S Convertible mui t rần đã làm dấy lên yếu tố mãnh mẽ chưa từng có. Có khả năng đạt từ 0-100 km / giờ trong vòng 7,1 giây, không ngại nắm bắt mọi khoảnh khắc. Hơn nữa, đường xích bánh xe chạy rộng hơn tăng cường cảm giác lái go-kart, xử lý góc sinh động. Sự phấn khích không dừng lại ở đó - các tính năng tiên tiến mới đem lại trải nghiệm lái xe luôn đầy những bất ngờ.

Hình chiếu từ trên của chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần

SỰ HỨNG KHỞI. ĐƯỢC ĐẨY MẠNH.

Chiếc MINI Cooper S Convertible mui t rần đã làm dấy lên yếu tố mãnh mẽ chưa từng có. Có khả năng đạt từ 0-100 km / giờ trong vòng 7,1 giây, không ngại nắm bắt mọi khoảnh khắc. Hơn nữa, đường xích bánh xe chạy rộng hơn tăng cường cảm giác lái go-kart, xử lý góc sinh động. Sự phấn khích không dừng lại ở đó - các tính năng tiên tiến mới đem lại trải nghiệm lái xe luôn đầy những bất ngờ.

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

Hãy nhìn kỹ hơn chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần.

Nắp ca pô thoáng khí gắn biểu tượng S của MINI Cooper S Convertible mui trần

THOÁNG KHÍ TRÊN NẮP CA PÔ.

Như một dấu hiệu đó là biểu tượng S đặc biệt, bộ thoáng khí cắt giảm một hình dạng nổi bật trong nắp ca-pô.

Lưới tản nhiệt hình tổ ong màu đen của MINI Cooper S Convertible mui trần.

GA LĂNG TẢNG NHIỆT KIỂU TỔ ÔNG MÀU ĐEN.

Lưới tản nhiệt mang phong cách này có thể được đặt tên theo một thứ rất ngọt ngào, nhưng nó thể hiện sức mạnh thực sự của chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần mạnh mẽ. Được trang bị một thanh Chrome Blade và biểu tượng 'S' màu đỏ biểu tượng, với ống dẫn khí thải cho phanh ở lối vào thấp hơn - một mặt trước thật đặc biệt.

Thiết kế benzel cửa của MINI cooper s convertible mui trần

THIẾT KẾ BENZEL CỬA.

Các đường cong trên cửa cho một cảm giác thực sự tăng tốc và hứng khởi bên trong, và có sẵn trong một sự lựa chọn của chủ đề thiết kế.

Cửa bên mang logo S của chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần

LỖ THÔNG KHÍ BÊN HÔNG.

Được làm từ Crom sáng bóng với các điểm thoát không khí, những chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần có logo đặc biệt 'S', với đèn báo màu trắng kiểu cách.

Nội thất da Chester Malt Brown của MINI Cooper S Convertible.

DA CHESTER MALT BROWN.

Không có gì là đẳng cấp, giống như màu sắc phong phú, ấm cúng của Da Chester Malt Brown. Với hoa văn thu hút làm tăng thêm vẻ cổ điển của nó.

 Bộ ổng xả thải kép của chiếc MINI Cooper S Convertible mui trần

ỐNG XẢ THẢI.

Ống xả khí thải kép, bởi vì chỉ cần một cái không đủ cho cỗ máy tiêu hao năng lượng này. Lấp lánh màu nhôm, chúng trông cũng thật phù hợp.

MINI Cooper S Convertible Side profile

PHỤ KIỆN.

Hãy xem qua MINI Cooper S và cảm nhận để phù hợp với phong cách của bạn. Với hàng loạt các phụ tùng có sẵn, bên trong và bên ngoài, bạn có thể tùy ý điều chỉnh mọi chi tiết để làm cho chiếc MINI của bạn trở thành chiếc xe chỉ có một trong một triệu.

bánh xe nhiều nan hoa bằng hợp kim nhôm nhẹ 17" của chiếc MINI Cooper Convertible  mui trần

Bánh xe hợp kim nhôm 17" nhiều nan hoa 505.

Bánh xe hợp kim nhôm chất lượng cao 17 " màu Liquid Black. TPMS hoàn chỉnh bánh xe với với lốp runflat. Kích thước bánh xe: 7J x 17. Kích thước lốp: 205/45 R17 88W XL RSC.

Nắp gương bên ngoài mang cờ ca rô đen/trắng của chiếc MINI Cooper Convertible mui trần

Nắp gương ngoài mang cờ ca rô đen/trắng.

Nắp gương ngoài đẹp mắt với cờ ca rô đen/trắng chỉ đơn giản được lắp đặt thay cho mũ tiêu chuẩn.

Cửa bên mang cờ ca rô đen/trắng của chiếc MINI Cooper Convertible mui trần

Cửa bên mang cờ ca rô đen/trắng.

Cửa bên mang biểu tượng cờ ca rô đen/trắng phục nhằm làm nổi bật thiết kế và cung cấp cho chiếc xe thêm phần cá tính.

Tech Spec.

  • MINI Cooper S Convertible front profile
    Convertible Cooper S
  Convertible Cooper S
Engine
Effective Displacement 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity 1998 cm technicalCapacity
Cylinders 4 numCylinders 4 numCylinders 4 numCylinders
Valves Per Cylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder 4 numValvesPerCylinder
Max. Output(KW) 141 kW enginePower 141 kW enginePower 141 kW enginePower
Max. Output (PS) 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS 192 PS enginePower_PS
At Engine Speed 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM 5000-6000 RPM enginePowerByRPM
Torque 280 nm torque 280 nm torque 280 nm torque
At Engine Speed 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom 1350-4600 RPM torqueByRPMFrom
Compression Ratio 11 :1 compression 11 :1 compression 11 :1 compression
Performance
Top Speed 228 km/h topSpeed 228 km/h topSpeed 230 km/h topSpeed
Acceleration 0-62 mph (0-100 km) 7,1 s accelaration0_100 7,1 s accelaration0_100 7,2 s accelaration0_100
Flexibility 50-75 mph (80-120 km/h) (4th/5th gear) 6,7 s accelaration80_120_5G
Fuel Consumption
Fuel Consumption - Urban 7,2 l/100 km consumptionUrbanMax 7,2 l/100 km consumptionUrbanMax 7,9 l/100 km consumptionUrbanMax
Fuel Consumption - Extra Urban 5 l/100 km consumptionExUrbanMax 5 l/100 km consumptionExUrbanMax 5,2 l/100 km consumptionExUrbanMax
Fuel Consumption - Combined disclaimer 5,8 l/100 km consumptionCombinedMax 5,8 l/100 km consumptionCombinedMax 6,2 l/100 km consumptionCombinedMax
CO2 Emissions disclaimer 135 g/km co2EmissionMax 135 g/km co2EmissionMax 143 g/km co2EmissionMax
Fuel Tank Capacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity 44 Litres tankCapacity
Dimensions & Weights
Length 3850 mm length 3850 mm length 3850 mm length
Width excl. Mirrors 1727 mm width 1727 mm width 1727 mm width
Height 1415 mm height 1415 mm height 1415 mm height
Luggage Capacity 215 Litres luggageCapacity 215 Litres luggageCapacity 215 Litres luggageCapacity
Unladen Weight EU 1370 kg weightUnladen 1370 kg weightUnladen 1350 kg weightUnladen
Maximum Payload 460 kg permittedLoad 460 kg permittedLoad 460 kg permittedLoad
Maximum Vehicle Weight 1765 kg weightMax 1765 kg weightMax 1745 kg weightMax
Axle Load Limit - Front 975 kg permittedAxleLoadFront 975 kg permittedAxleLoadFront 955 kg permittedAxleLoadFront
Axle Load Limit - Rear 810 kg permittedAxleLoadRear 810 kg permittedAxleLoadRear 810 kg permittedAxleLoadRear
Wheel Size - Front 6,5J x 16 LM rimFront 6,5J x 16 LM rimFront 6,5J x 16 LM rimFront
Tyre Size - Front 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront 195/55 R16 87W tireFront
Wheel Size - Rear 6,5J x 16 LM rimRear 6,5J x 16 LM rimRear 6,5J x 16 LM rimRear
Tyre Size - Rear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear 195/55 R16 87W tireRear

Dimensions.

Front and rear illustrations with dimensions
Side illustration with dimensions