MINI 3-Door hatch – factory hall front view
MINI 3-Door hatch – MINI 3-door

HÌNH TƯỢNG NGUYÊN BẢN.

4 Chỗ ngồi

211 - 731 l Không gian khoan hành lý

231 PS (170 kW) – 136 PS (100 kW)​

MINI 5-Door hatch – House front with tree
MINI 5-Door hatch – MINI 5-door

HÌNH TƯỢNG NGUYÊN BẢN, NHƯNG SỞ HỮU NHIỀU CỬA HƠN.

5 Chỗ ngồi

278 - 941 l Không gian khoan hành lý

192 PS (141 kW) – 102 PS (75 kW)​

MINI CONVERTIBLE – Blue sky and palms
MINI CONVERTIBLE – MINI open top – cabriol

SỰ HẤP DẪN THUẦN KHIẾT.

4 Chỗ ngồi

160.0 – 215.0 Không gian khoan hành lý

136 PS (100 kW)​

MINI CLUBMAN – House front
MINI CLUBMAN – CLUBMAN

CHIẾC MINI TINH TẾ NHẤT TỪNG ĐƯỢC TẠO RA.

5 Chỗ ngồi

360 - 1,250 l Không gian khoan hành lý

306 PS (225 kW) – 192 PS (141 kW)​

MINI COUNTRYMAN – Mountain and river view with house
MINI COUNTRYMAN – COUNTRYMAN

HÃY SẴN SÀNG ĐỂ KHÁM PHÁ.

5 Chỗ ngồi

450.0 – 1390.0 l Không gian khoan hành lý

192.0 PS (141 kW)

John Cooper Works – Đường Đua John Cooper Works – Đường Đua
John Cooper Works Countryman – Chiếc MINI mạnh mẽ nhất

SỰ RUNG CẢM TỐI ĐA CỦA MINI.

4 Chỗ ngồi – 5 Chỗ ngồi

306 PS (225 kW) – 231 PS (170 kW)​

0-100 km/h in 4,9 - 6,6 s

242 - 250 km/h Tốc độ tối đa