Looks like the MINI you've been you-ifying hasn't been saved. If you'd like to come back and keep tinkering, save it and give it a sweet name so you can pick up where you left off

 

Your unique MINI, Your unique MINI,

Your MINI - exterior Your MINI - interior

REQUEST AN OFFER.

BOOK A TEST DRIVE.

MINI 3-door Hatch side view
MINI 3 DOOR
MINI 5-door Hatch side view
MINI 5 DOOR
MINI Convertible side view
Convertible
MINI Clubman side view
Clubman

COMING SOON!

author.product-selector.pdhNotAvailable.disclaimerInfo.text This component is currently unavailable. But feel free to look around. And come back soon if you can’t find what you’re looking for this time.
MINI 5 Cửa – Street Side MINI 5 Cửa – Street Side

GIỐNG NHAU. THÂN THUỘC . NHƯNG KHÁC BIỆT

MINI 5 Cửa

Biểu tượng phong chách nguyên bản- giờ đây được tái hiện với hình ảnh xe đo thị hiện đại. Pha trộn dấu ấn điệu bộ của MINI với nhiều cưa hơn, khoảnh cách trần xe và để chân, chiếc hachtback 5 Cửa đáng tin cậy này đang được chuyển mình trong các thành phố, con đường và bãi đỗ xe trên toàn thế giới. Các tùy chọn cá nhân của bạn gần như là vô tận. Và cho phép bạn được nhiều hơn thế nữa mà không mất đi cảm giác lái go-kart nổi tiếng đặc trưng của MINI.

Giới thiệu về dòng MINI 5 cửa.

Điểm nổi bật

BIỂU TƯỢNG ĐÚNG CHẤT MINI. 5 CỬA.

MINI 5 Cửa MINI 5 Cửa
Nội thất MINI 5 Cửa Nội thất MINI 5 Cửa

Bên trong rộng rãi

Bước vào bên trong và khám phá khoang nội thất rộng rãi mang đến chỗ ngồi thoải mái cho 5 người với khoảng để chân được nới rộng, khoảng trần xe và người ngồi dễ chịu ở cả phía trước sau. Được kéo dai fhown 16cm so với người anh em MINI 3 Cửa, MINI 5 Cửa tận dụng tối đa chiều dài để mang đến khoang hành lý lớn hơn - 941 lít rộng rãi. MINI 5 Cửa được thiết kế để mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn phù hợp với phong cách cá nhân- mà không đánh mất cảm giái lái go-karrt đặc trưng của MINI.
Quan sát khoang lái

BƯỚC VÀO BÊN TRONG

Xem 360° Xem 360°
Tổng quan

CHI TIẾT CÁC TÍNH NĂNG

VẬN HÀNH VÀ THIẾT KẾ
HỖ TRỢ
THÔNG TIN GIẢI TRÍ
AN TOÀN
PHỤ KIỆN
Các thông số chính

CÁC ĐIỂM CHÍNH.

5 CHỖ NGỒI
278 - 941 L THỂ THÍCH KHOANG HÀNH LÝ

Chiều rộng giữa hai bánh xe Cooper : 1,485 mm trước và sau . Tất cả các thông số đều được tính bằng mm.Thông số Cooper S ở trong tờ giới thiệu xe.

Chiều rộng giữa hai bánh xe Cooper : 1,485 mm trước và sau . Tất cả các thông số đều được tính bằng mm.Thông số Cooper S ở trong tờ giới thiệu xe.

Technical Data

TECHNICAL DATA.

MINI One 5 Door

MINI Cooper S 5 Door

ENGINE

Cylinder/Layout/Valve Per Cylinder

3/in-line/4

4/in-line/4

Capacity (Cubic CM)

1499

1998

Transmission

7 Speed DCT

7 Speed Sport DCT

System Output

System Output (KW/HP/RPM)

75/102/3900-6500

141/192

System Torque (NM/RPM)

190/1380-3600

280

PERFORMANCE

Max Speed (KM/H)

192

235

Acceleration 0-100KM/H (Sec)

10.5

6.8

Fuel/Electricity Consumption

Fuel Consumption (L/100KM)

5.4

5.6

CO2 Emission (Combined) in G/KM

123

128

Tank Capacity Approx. (Litres)

40

44

Electricity Consumption (KWH/100KM)

-

-

Weight / Luggage Capacity

Curb Weight (EU) in KG

1300

1345

Luggage Capacity (Litres)

278-941

278-941

Lái thử
MINI 5 Cửa MINI 5 Cửa

Đặt lịch hẹn lái thử xe ngay hôm nay.

LÁI THỬ NGAY HÔM NAY

MINI 3-door Hatch side view
MINI 3 DOOR
MINI 5-door Hatch side view
MINI 5 DOOR
MINI Convertible side view
Convertible
MINI Clubman side view
Clubman

COMING SOON!

author.product-selector.pdhNotAvailable.disclaimerInfo.text This component is currently unavailable. But feel free to look around. And come back soon if you can’t find what you’re looking for this time.
g/km l/100 km disclaimer
Cooper S disclaimer
0
0